bát ngát

Học thuật
Thân thiện
bát ngát

Cánh đồng lúa bát ngát trải dài đến tận chân trời.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rộng lớn, mênh mông đến mức khó thấy được giới hạn: Dùng để miêu tả không gian tầm nhìn xa, rộng rãi, tạo cảm giác bao la, vô tận.
    • Mang sắc thái tích cực, thường gợi cảm giác thanh bình, khoáng đạt: Thường dùng để miêu tả cảnh vật thiên nhiên.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cánh đồng lúa chín vàng bát ngát trải dài đến tận chân trời.
    • Trời thu xanh bát ngát, không một gợn mây.
    • Từ đỉnh núi, chúng tôi phóng tầm mắt nhìn ra một không gian bát ngát.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bát ngát mênh mông": Cụm từ kết hợp để nhấn mạnh đặc tính rộng lớn, vô cùng của không gian.
    • Biển cả bát ngát mênh mông khiến lòng người cảm thấy nhỏ bé.
  • "lòng bát ngát": Cách nói ẩn dụ, chỉ tấm lòng rộng lượng, bao dung, khoan hòa.
    • cụ một tấm lòng bát ngát, luôn sẵn sàng giúp đỡ mọi người.
Biến thể từ gần giống
  • Bao la (tt): Cũngnghĩa rộng lớn, mênh mông, thường dùng cho biển, trời, tình cảm.
    • Tình mẹ bao la như biển Thái Bình.
  • Mênh mông (tt): Rộng đến mức khó xác định được bờ bến.
    • Cánh rừng mênh mông bạt ngàn.
  • Thênh thang (tt): Rộng rãi, thoáng đãng, thường gợi cảm giác dễ chịu, tự do.
    • Con đường thênh thang dẫn vào làng.
Từ đồng nghĩa
  • Bạt ngàn: Rộng lớn, trải dài liên tiếp (thường dùng cho rừng, đồng).
  • Vô tận: Không giới hạn, không thấy điểm kết thúc.
  • Khoáng đạt: Rộng rãi, thoáng đãng (vừa chỉ không gian, vừa chỉ tính cách).
Từ trái nghĩa
  • Chật hẹp: diện tích nhỏ, gò bó.
  • hẹp: Bị giới hạn trong một phạm vi nhỏ.
  • Tù túng: Không gian khép kín, gây cảm giác khó chịu.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • "Trời xanh bát ngát": Thành ngữ thường dùng để tả bầu trời trong xanh, cao rộng.
    • Một buổi sáng mùa thu với trời xanh bát ngát.
  • "Đồng quê bát ngát": Cụm từ quen thuộc trong văn học, gợi hình ảnh cánh đồng quê rộng lớn, yên bình.
bát ngát

Cánh đồng lúa bát ngát trải dài đến tận chân trời.

  1. tt, trgt. Rộng mênh mông: Đồng quê bát ngát, xôn xao (HCận).